Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 慌忙

Từ ghép: 慌忙 huāngmáng

慌忙
Nghĩa tiếng Việt
Rất vội vàng / hấp tấp
Âm Hán-Việt
HOẢNG MANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 慌忙

Từ 慌忙 nghĩa là gì?

Từ ghép 慌忙 (huāngmáng) có nghĩa tiếng Việt là "Rất vội vàng / hấp tấp", âm Hán-Việt là HOẢNG MANG.

Từ 慌忙 đọc pinyin như thế nào?

Từ 慌忙 có pinyin là huāngmáng (Hán-Việt: HOẢNG MANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 慌忙 gồm những chữ Hán nào?

Từ 慌忙 được tạo thành từ 2 chữ: 慌 (huāng: Hoảng: hoảng loạn); 忙 (máng: Bận rộn).

Nguồn dữ liệu