Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 成熟
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 成熟 (chéngshú) có nghĩa tiếng Việt là "Trưởng thành; chín / trưởng thành; làm cho chín / cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]", âm Hán-Việt là THÀNH THỤC.
Từ 成熟 có pinyin là chéngshú (Hán-Việt: THÀNH THỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 成熟 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 熟 (shú: Thục: chín; quen thuộc).