Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 成长

Từ ghép: 成长 chéngzhǎng

成长
Nghĩa tiếng Việt
Trưởng thành / phát triển / tăng trưởng
Âm Hán-Việt
THÀNH TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 成长

Từ 成长 nghĩa là gì?

Từ ghép 成长 (chéngzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Trưởng thành / phát triển / tăng trưởng", âm Hán-Việt là THÀNH TRƯỜNG.

Từ 成长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 成长 có pinyin là chéngzhǎng (Hán-Việt: THÀNH TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 成长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 成长 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu