Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 战友
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 战友 (zhànyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng đội / đồng chí trong chiến đấu", âm Hán-Việt là CHIẾN HỮU.
Từ 战友 có pinyin là zhànyǒu (Hán-Việt: CHIẾN HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 战友 được tạo thành từ 2 chữ: 战 (zhàn: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).