Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 截止
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 截止 (jiézhǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng / ngừng / chấm dứt điều gì / điểm giới hạn / điểm dừng / hạn chót", âm Hán-Việt là TIỆT CHỈ.
Từ 截止 có pinyin là jiézhǐ (Hán-Việt: TIỆT CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 截止 được tạo thành từ 2 chữ: 截 (jié: cắt đứt (một đoạn) / dừng / chặn / phần / khúc / đoạn); 止 (zhǐ: Chỉ: dừng).