Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 手指

Từ ghép: 手指 shǒuzhǐ

手指
Nghĩa tiếng Việt
Ngón tay / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Âm Hán-Việt
THỦ CHỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 手指

Từ 手指 nghĩa là gì?

Từ ghép 手指 (shǒuzhǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Ngón tay / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là THỦ CHỈ.

Từ 手指 đọc pinyin như thế nào?

Từ 手指 có pinyin là shǒuzhǐ (Hán-Việt: THỦ CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 手指 gồm những chữ Hán nào?

Từ 手指 được tạo thành từ 2 chữ: 手 (shǒu: Tay); 指 (zhǐ: Chỉ: ngón tay; chỉ vào).

Nguồn dữ liệu