Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 手表

Từ ghép: 手表 shǒubiǎo

手表
Nghĩa tiếng Việt
Đồng hồ đeo tay / LT:塊|块[kuai4],隻|只[zhi1],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THỦ BIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 手表

Từ 手表 nghĩa là gì?

Từ ghép 手表 (shǒubiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng hồ đeo tay / LT:塊|块[kuai4],隻|只[zhi1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THỦ BIỂU.

Từ 手表 đọc pinyin như thế nào?

Từ 手表 có pinyin là shǒubiǎo (Hán-Việt: THỦ BIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 手表 gồm những chữ Hán nào?

Từ 手表 được tạo thành từ 2 chữ: 手 (shǒu: Tay); 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện).

Nguồn dữ liệu