Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 打动

Từ ghép: 打动 dǎdòng

打动
Nghĩa tiếng Việt
Làm cảm động / khiến (ai đó) cảm thông / xúc động
Âm Hán-Việt
ĐẢ ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打动

Từ 打动 nghĩa là gì?

Từ ghép 打动 (dǎdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Làm cảm động / khiến (ai đó) cảm thông / xúc động", âm Hán-Việt là ĐẢ ĐỘNG.

Từ 打动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打动 có pinyin là dǎdòng (Hán-Việt: ĐẢ ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打动 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu