Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 打印

Từ ghép: 打印 dǎyìn

打印
Nghĩa tiếng Việt
Đóng dấu / đóng mộc / in ra (bằng máy in)
Âm Hán-Việt
ĐẢ ẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打印

Từ 打印 nghĩa là gì?

Từ ghép 打印 (dǎyìn) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng dấu / đóng mộc / in ra (bằng máy in)", âm Hán-Việt là ĐẢ ẤN.

Từ 打印 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打印 có pinyin là dǎyìn (Hán-Việt: ĐẢ ẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打印 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打印 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ).

Nguồn dữ liệu