Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 打发

Từ ghép: 打发 dǎfa

打发
Nghĩa tiếng Việt
Phái ai đó làm gì / đuổi ai đó đi / trải qua (thời gian) / (cũ) sắp xếp / (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)
Âm Hán-Việt
ĐẢ PHÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打发

Từ 打发 nghĩa là gì?

Từ ghép 打发 (dǎfa) có nghĩa tiếng Việt là "Phái ai đó làm gì / đuổi ai đó đi / trải qua (thời gian) / (cũ) sắp xếp / (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)", âm Hán-Việt là ĐẢ PHÁT.

Từ 打发 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打发 có pinyin là dǎfa (Hán-Việt: ĐẢ PHÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打发 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打发 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 发 (fā: Phát triển, tóc).

Nguồn dữ liệu