Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 打发

Từ ghép: 打发 dǎfa

打发
Nghĩa tiếng Việt
Phái ai đó làm gì / đuổi ai đó đi / trải qua (thời gian) / (cũ) sắp xếp / (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)
Âm Hán-Việt
ĐẢ PHÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.