Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 打球

Từ ghép: 打球 dǎqiú

打球
Nghĩa tiếng Việt
Chơi bóng / chơi với bóng
Âm Hán-Việt
ĐẢ CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打球

Từ 打球 nghĩa là gì?

Từ ghép 打球 (dǎqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Chơi bóng / chơi với bóng", âm Hán-Việt là ĐẢ CẦU.

Từ 打球 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打球 có pinyin là dǎqiú (Hán-Việt: ĐẢ CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打球 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打球 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).

Nguồn dữ liệu