Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 打车

Từ ghép: 打车 dǎchē

打车
Nghĩa tiếng Việt
Bắt taxi (trong thành phố) / đón xe
Âm Hán-Việt
ĐẢ XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打车

Từ 打车 nghĩa là gì?

Từ ghép 打车 (dǎchē) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt taxi (trong thành phố) / đón xe", âm Hán-Việt là ĐẢ XA.

Từ 打车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打车 có pinyin là dǎchē (Hán-Việt: ĐẢ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打车 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu