Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 1 ›
打车
Từ ghép: 打车 dǎchē
打车
Nghĩa tiếng Việt
Bắt taxi (trong thành phố) / đón xe
Âm Hán-Việt
ĐẢ XA
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.