Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 扮演

Từ ghép: 扮演 bànyǎn

扮演
Nghĩa tiếng Việt
Đóng vai / diễn
Âm Hán-Việt
BAN DIỄN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 扮演

Từ 扮演 nghĩa là gì?

Từ ghép 扮演 (bànyǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Đóng vai / diễn", âm Hán-Việt là BAN DIỄN.

Từ 扮演 đọc pinyin như thế nào?

Từ 扮演 có pinyin là bànyǎn (Hán-Việt: BAN DIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 扮演 gồm những chữ Hán nào?

Từ 扮演 được tạo thành từ 2 chữ: 扮 (bàn: cải trang / hóa trang / đóng (một vai) / tỏ ra (một biểu cảm)); 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất).

Nguồn dữ liệu