Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 承办
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 承办 (chéngbàn) có nghĩa tiếng Việt là "Đảm nhận / chấp nhận hợp đồng", âm Hán-Việt là THỪA BIỆN.
Từ 承办 có pinyin là chéngbàn (Hán-Việt: THỪA BIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 承办 được tạo thành từ 2 chữ: 承 (chéng: họ / Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 xuất thân từ Thần Nông 神農|神农 Thần Nông); 办 (bàn: Làm, giải quyết).