Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 承担
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 承担 (chéngdān) có nghĩa tiếng Việt là "Đảm nhận / gánh vác (trách nhiệm,...)", âm Hán-Việt là THỪA ĐAM / ĐẢM / ĐẴN / ĐẮN / ĐẴM / TẠ.
Từ 承担 có pinyin là chéngdān (Hán-Việt: THỪA ĐAM / ĐẢM / ĐẴN / ĐẮN / ĐẴM / TẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 承担 được tạo thành từ 2 chữ: 承 (chéng: họ / Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 xuất thân từ Thần Nông 神農|神农 Thần Nông); 担 (dān: mang, mang;).