Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 技巧

Từ ghép: 技巧 jìqiǎo

技巧
Nghĩa tiếng Việt
Kỹ năng / kỹ thuật
Âm Hán-Việt
KĨ XẢO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 技巧

Từ 技巧 nghĩa là gì?

Từ ghép 技巧 (jìqiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Kỹ năng / kỹ thuật", âm Hán-Việt là KĨ XẢO.

Từ 技巧 đọc pinyin như thế nào?

Từ 技巧 có pinyin là jìqiǎo (Hán-Việt: KĨ XẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 技巧 gồm những chữ Hán nào?

Từ 技巧 được tạo thành từ 2 chữ: 技 (jì: kĩ: kỹ năng); 巧 (qiǎo: Xảo: khéo léo; tình cờ).

Nguồn dữ liệu