Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 技术
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 技术 (jìshù) có nghĩa tiếng Việt là "Công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng / LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là KĨ THUẬT.
Từ 技术 có pinyin là jìshù (Hán-Việt: KĨ THUẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 技术 được tạo thành từ 2 chữ: 技 (jì: kĩ: kỹ năng); 术 (shù: kỹ năng, nghệ thuật;).