Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 抄写

Từ ghép: 抄写 chāoxiě

抄写
Nghĩa tiếng Việt
Sao chép / chép lại
Âm Hán-Việt
SAO TẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 抄写

Từ 抄写 nghĩa là gì?

Từ ghép 抄写 (chāoxiě) có nghĩa tiếng Việt là "Sao chép / chép lại", âm Hán-Việt là SAO TẢ.

Từ 抄写 đọc pinyin như thế nào?

Từ 抄写 có pinyin là chāoxiě (Hán-Việt: SAO TẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 抄写 gồm những chữ Hán nào?

Từ 抄写 được tạo thành từ 2 chữ: 抄 (chāo: Sao chép, chép tay); 写 (xiě: Viết).

Nguồn dữ liệu