Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 抢救

Từ ghép: 抢救 qiǎngjiù

抢救
Nghĩa tiếng Việt
Giải cứu
Âm Hán-Việt
THƯƠNG CỨU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 抢救

Từ 抢救 nghĩa là gì?

Từ ghép 抢救 (qiǎngjiù) có nghĩa tiếng Việt là "Giải cứu", âm Hán-Việt là THƯƠNG CỨU.

Từ 抢救 đọc pinyin như thế nào?

Từ 抢救 có pinyin là qiǎngjiù (Hán-Việt: THƯƠNG CỨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 抢救 gồm những chữ Hán nào?

Từ 抢救 được tạo thành từ 2 chữ: 抢 (qiǎng: Thưởng: giật, cướp, tranh); 救 (jiù: Cứu giúp, giải cứu).

Nguồn dữ liệu