Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 报到

Từ ghép: 报到 bàodào

报到
Nghĩa tiếng Việt
Báo cáo có mặt / đăng ký / điểm danh
Âm Hán-Việt
BÁO ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 报到

Từ 报到 nghĩa là gì?

Từ ghép 报到 (bàodào) có nghĩa tiếng Việt là "Báo cáo có mặt / đăng ký / điểm danh", âm Hán-Việt là BÁO ĐÁO.

Từ 报到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 报到 có pinyin là bàodào (Hán-Việt: BÁO ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 报到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 报到 được tạo thành từ 2 chữ: 报 (bào: Báo chí, báo cáo); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu