Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 报答

Từ ghép: 报答 bàodá

报答
Nghĩa tiếng Việt
Đền đáp / báo đáp
Âm Hán-Việt
BÁO ĐÁP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 报答

Từ 报答 nghĩa là gì?

Từ ghép 报答 (bàodá) có nghĩa tiếng Việt là "Đền đáp / báo đáp", âm Hán-Việt là BÁO ĐÁP.

Từ 报答 đọc pinyin như thế nào?

Từ 报答 có pinyin là bàodá (Hán-Việt: BÁO ĐÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 报答 gồm những chữ Hán nào?

Từ 报答 được tạo thành từ 2 chữ: 报 (bào: Báo chí, báo cáo); 答 (dá: Trả lời, đáp).

Nguồn dữ liệu