Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 拍照

Từ ghép: 拍照 pāizhào

拍照
Nghĩa tiếng Việt
Chụp ảnh
Âm Hán-Việt
PHẾCH CHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 拍照

Từ 拍照 nghĩa là gì?

Từ ghép 拍照 (pāizhào) có nghĩa tiếng Việt là "Chụp ảnh", âm Hán-Việt là PHẾCH CHIẾU.

Từ 拍照 đọc pinyin như thế nào?

Từ 拍照 có pinyin là pāizhào (Hán-Việt: PHẾCH CHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 拍照 gồm những chữ Hán nào?

Từ 拍照 được tạo thành từ 2 chữ: 拍 (pāi: Phách: vỗ, đập; chụp ảnh); 照 (zhào: Chiếu sáng, bức ảnh).

Nguồn dữ liệu