Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 拜访

Từ ghép: 拜访 bàifǎng

拜访
Nghĩa tiếng Việt
Đến thăm; thăm viếng
Âm Hán-Việt
BÁI PHỎNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 拜访

Từ 拜访 nghĩa là gì?

Từ ghép 拜访 (bàifǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Đến thăm; thăm viếng", âm Hán-Việt là BÁI PHỎNG.

Từ 拜访 đọc pinyin như thế nào?

Từ 拜访 có pinyin là bàifǎng (Hán-Việt: BÁI PHỎNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 拜访 gồm những chữ Hán nào?

Từ 拜访 được tạo thành từ 2 chữ: 拜 (bài: bái: bày tỏ tôn kính / thờ cúng / thăm viếng / chào hỏi); 访 (fǎng: đến thăm;).

Nguồn dữ liệu