Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 拿走

Từ ghép: 拿走 názǒu

拿走
Nghĩa tiếng Việt
Mang đi
Âm Hán-Việt
NÃ TẨU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 拿走

Từ 拿走 nghĩa là gì?

Từ ghép 拿走 (názǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Mang đi", âm Hán-Việt là NÃ TẨU.

Từ 拿走 đọc pinyin như thế nào?

Từ 拿走 có pinyin là názǒu (Hán-Việt: NÃ TẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 拿走 gồm những chữ Hán nào?

Từ 拿走 được tạo thành từ 2 chữ: 拿 (ná: Cầm, nắm, lấy); 走 (zǒu: Đi, đi bộ).

Nguồn dữ liệu