Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 拿走
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 拿走 (názǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Mang đi", âm Hán-Việt là NÃ TẨU.
Từ 拿走 có pinyin là názǒu (Hán-Việt: NÃ TẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 拿走 được tạo thành từ 2 chữ: 拿 (ná: Cầm, nắm, lấy); 走 (zǒu: Đi, đi bộ).