Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 指甲

Từ ghép: 指甲 zhǐjia

指甲
Nghĩa tiếng Việt
Móng tay
Âm Hán-Việt
CHỈ GIÁP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 指甲

Từ 指甲 nghĩa là gì?

Từ ghép 指甲 (zhǐjia) có nghĩa tiếng Việt là "Móng tay", âm Hán-Việt là CHỈ GIÁP.

Từ 指甲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 指甲 có pinyin là zhǐjia (Hán-Việt: CHỈ GIÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 指甲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 指甲 được tạo thành từ 2 chữ: 指 (zhǐ: Chỉ: ngón tay; chỉ vào); 甲 (jiǎ: Giáp: thiên can đầu tiên trong mười thiên can).

Nguồn dữ liệu