Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 指示
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 指示 (zhǐshì) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ ra / chỉ dẫn / hướng dẫn / chỉ thị / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHỈ ĐÌNH / THỊ.
Từ 指示 có pinyin là zhǐshì (Hán-Việt: CHỈ ĐÌNH / THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 指示 được tạo thành từ 2 chữ: 指 (zhǐ: Chỉ: ngón tay; chỉ vào); 示 (shì: cho thấy / bộc lộ).