Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 按摩

Từ ghép: 按摩 ànmó

按摩
Nghĩa tiếng Việt
Mát-xa / xoa bóp
Âm Hán-Việt
ÁN MA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 按摩

Từ 按摩 nghĩa là gì?

Từ ghép 按摩 (ànmó) có nghĩa tiếng Việt là "Mát-xa / xoa bóp", âm Hán-Việt là ÁN MA.

Từ 按摩 đọc pinyin như thế nào?

Từ 按摩 có pinyin là ànmó (Hán-Việt: ÁN MA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 按摩 gồm những chữ Hán nào?

Từ 按摩 được tạo thành từ 2 chữ: 按 (àn: Ấn, đè, theo như); 摩 (mó: cọ xát).

Nguồn dữ liệu