Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 挑战

Từ ghép: 挑战 tiǎozhàn

挑战
Nghĩa tiếng Việt
Thử thách / thách thức
Âm Hán-Việt
VẸO CHIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 挑战

Từ 挑战 nghĩa là gì?

Từ ghép 挑战 (tiǎozhàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thử thách / thách thức", âm Hán-Việt là VẸO CHIẾN.

Từ 挑战 đọc pinyin như thế nào?

Từ 挑战 có pinyin là tiǎozhàn (Hán-Việt: VẸO CHIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 挑战 gồm những chữ Hán nào?

Từ 挑战 được tạo thành từ 2 chữ: 挑 (tiāo: Khiêu: chọn lựa; gánh); 战 (zhàn: chiến tranh, chiến đấu, trận chiến).

Nguồn dữ liệu