Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 排名

Từ ghép: 排名 páimíng

排名
Nghĩa tiếng Việt
Xếp hạng (1, 2 v.v.) / bảng xếp hạng
Âm Hán-Việt
BÀI DANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 排名

Từ 排名 nghĩa là gì?

Từ ghép 排名 (páimíng) có nghĩa tiếng Việt là "Xếp hạng (1, 2 v.v.) / bảng xếp hạng", âm Hán-Việt là BÀI DANH.

Từ 排名 đọc pinyin như thế nào?

Từ 排名 có pinyin là páimíng (Hán-Việt: BÀI DANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 排名 gồm những chữ Hán nào?

Từ 排名 được tạo thành từ 2 chữ: 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối); 名 (míng: Tên).

Nguồn dữ liệu