Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 排球

Từ ghép: 排球 páiqiú

排球
Nghĩa tiếng Việt
Bóng chuyền / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BÀI CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 排球

Từ 排球 nghĩa là gì?

Từ ghép 排球 (páiqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Bóng chuyền / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BÀI CẦU.

Từ 排球 đọc pinyin như thế nào?

Từ 排球 có pinyin là páiqiú (Hán-Việt: BÀI CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 排球 gồm những chữ Hán nào?

Từ 排球 được tạo thành từ 2 chữ: 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).

Nguồn dữ liệu