Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 排球
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 排球 (páiqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Bóng chuyền / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BÀI CẦU.
Từ 排球 có pinyin là páiqiú (Hán-Việt: BÀI CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 排球 được tạo thành từ 2 chữ: 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).