Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 控制

Từ ghép: 控制 kòngzhì

控制
Nghĩa tiếng Việt
Kiểm soát
Âm Hán-Việt
KHỐNG CHẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 控制

Từ 控制 nghĩa là gì?

Từ ghép 控制 (kòngzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Kiểm soát", âm Hán-Việt là KHỐNG CHẾ.

Từ 控制 đọc pinyin như thế nào?

Từ 控制 có pinyin là kòngzhì (Hán-Việt: KHỐNG CHẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 控制 gồm những chữ Hán nào?

Từ 控制 được tạo thành từ 2 chữ: 控 (kòng: kiểm soát / buộc tội / cáo buộc / kiện / lật ngược vật chứa để làm rỗng / (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm / người đam mê / tín đồ / -phile hoặc -philia); 制 (zhì: Chế: hệ thống).

Nguồn dữ liệu