Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 推广

Từ ghép: 推广 tuīguǎng

推广
Nghĩa tiếng Việt
Mở rộng / lan rộng / phổ biến / khái quát hóa / quảng bá (sản phẩm, v.v.)
Âm Hán-Việt
SUY QUẢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 推广

Từ 推广 nghĩa là gì?

Từ ghép 推广 (tuīguǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Mở rộng / lan rộng / phổ biến / khái quát hóa / quảng bá (sản phẩm, v.v.)", âm Hán-Việt là SUY QUẢNG.

Từ 推广 đọc pinyin như thế nào?

Từ 推广 có pinyin là tuīguǎng (Hán-Việt: SUY QUẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 推广 gồm những chữ Hán nào?

Từ 推广 được tạo thành từ 2 chữ: 推 (tuī: Thôi: đẩy); 广 (guǎng: Rộng lớn).

Nguồn dữ liệu