Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 推迟

Từ ghép: 推迟 tuīchí

推迟
Nghĩa tiếng Việt
Trì hoãn / dời lại
Âm Hán-Việt
SUY TRÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 推迟

Từ 推迟 nghĩa là gì?

Từ ghép 推迟 (tuīchí) có nghĩa tiếng Việt là "Trì hoãn / dời lại", âm Hán-Việt là SUY TRÌ.

Từ 推迟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 推迟 có pinyin là tuīchí (Hán-Việt: SUY TRÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 推迟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 推迟 được tạo thành từ 2 chữ: 推 (tuī: Thôi: đẩy); 迟 (chí: Chậm trễ, muộn).

Nguồn dữ liệu