Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 搜索

Từ ghép: 搜索 sōusuǒ

搜索
Nghĩa tiếng Việt
Tìm kiếm (một địa điểm) / tìm kiếm (cơ sở dữ liệu) / tìm kiếm (thứ gì đó)
Âm Hán-Việt
SƯU SÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 搜索

Từ 搜索 nghĩa là gì?

Từ ghép 搜索 (sōusuǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Tìm kiếm (một địa điểm) / tìm kiếm (cơ sở dữ liệu) / tìm kiếm (thứ gì đó)", âm Hán-Việt là SƯU SÁCH.

Từ 搜索 đọc pinyin như thế nào?

Từ 搜索 có pinyin là sōusuǒ (Hán-Việt: SƯU SÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 搜索 gồm những chữ Hán nào?

Từ 搜索 được tạo thành từ 2 chữ: 搜 (sōu: Sưu: tìm kiếm); 索 (suǒ: họ / viết tắt của 索馬里|索马里, Somalia).

Nguồn dữ liệu