Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 摄影师

Từ ghép: 摄影师 shèyǐngshī

摄影师
Nghĩa tiếng Việt
Nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
Âm Hán-Việt
NHÉP ẢNH SƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 摄影师

Từ 摄影师 nghĩa là gì?

Từ ghép 摄影师 (shèyǐngshī) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim", âm Hán-Việt là NHÉP ẢNH SƯ.

Từ 摄影师 đọc pinyin như thế nào?

Từ 摄影师 có pinyin là shèyǐngshī (Hán-Việt: NHÉP ẢNH SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 摄影师 gồm những chữ Hán nào?

Từ 摄影师 được tạo thành từ 3 chữ: 摄 (shè: hấp thụ, tiếp nhận;); 影 (yǐng: Bóng, phim); 师 (shī: Thầy, Sư).

Nguồn dữ liệu