Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 收藏
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 收藏 (shōucáng) có nghĩa tiếng Việt là "Sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu / trang sưu tập", âm Hán-Việt là THU TẠNG.
Từ 收藏 có pinyin là shōucáng (Hán-Việt: THU TẠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 收藏 được tạo thành từ 2 chữ: 收 (shōu: Thu: nhận, thu, cất); 藏 (cáng: Tàng: cất giấu, ẩn náu).