Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 改装

Từ ghép: 改装 gǎizhuāng

改装
Nghĩa tiếng Việt
Thay đổi trang phục / tái đóng gói / cải tạo / tân trang / sửa đổi / chuyển đổi
Âm Hán-Việt
CẢI TRANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 改装

Từ 改装 nghĩa là gì?

Từ ghép 改装 (gǎizhuāng) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi trang phục / tái đóng gói / cải tạo / tân trang / sửa đổi / chuyển đổi", âm Hán-Việt là CẢI TRANG.

Từ 改装 đọc pinyin như thế nào?

Từ 改装 có pinyin là gǎizhuāng (Hán-Việt: CẢI TRANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 改装 gồm những chữ Hán nào?

Từ 改装 được tạo thành từ 2 chữ: 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến); 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục).

Nguồn dữ liệu