Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 改进
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 改进 (gǎijìn) có nghĩa tiếng Việt là "Cải thiện; làm cho tốt hơn / sự cải thiện / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CẢI TIẾN.
Từ 改进 có pinyin là gǎijìn (Hán-Việt: CẢI TIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 改进 được tạo thành từ 2 chữ: 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến); 进 (jìn: Vào, tiến vào).