Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 改革

Từ ghép: 改革 gǎigé

改革
Nghĩa tiếng Việt
Cải cách / LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
Âm Hán-Việt
CẢI CÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 改革

Từ 改革 nghĩa là gì?

Từ ghép 改革 (gǎigé) có nghĩa tiếng Việt là "Cải cách / LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là CẢI CÁCH.

Từ 改革 đọc pinyin như thế nào?

Từ 改革 có pinyin là gǎigé (Hán-Việt: CẢI CÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 改革 gồm những chữ Hán nào?

Từ 改革 được tạo thành từ 2 chữ: 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến); 革 (gé: da động vật / da thuộc / cải cách / bãi nhiệm / đuổi (khỏi chức vụ)).

Nguồn dữ liệu