Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 放学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 放学 (fàngxué) có nghĩa tiếng Việt là "Tan học", âm Hán-Việt là PHÓNG HỌC.
Từ 放学 có pinyin là fàngxué (Hán-Việt: PHÓNG HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 放学 được tạo thành từ 2 chữ: 放 (fàng: Đặt, để, thả ra); 学 (xue: Học).