Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 故乡
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 故乡 (gùxiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Quê hương / quê nhà / nơi sinh / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CỐ HƯƠNG.
Từ 故乡 có pinyin là gùxiāng (Hán-Việt: CỐ HƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 故乡 được tạo thành từ 2 chữ: 故 (gù: Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý); 乡 (xiāng: Hương / Hướng / Hưởng: đất nước, làng mạc;).