Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 故障
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 故障 (gùzhàng) có nghĩa tiếng Việt là "Trục trặc / hỏng hóc / khuyết điểm / thiếu sót / lỗi / thất bại / trở ngại / lỗi (trong phần mềm)", âm Hán-Việt là CỐ CHƯỚNG.
Từ 故障 có pinyin là gùzhàng (Hán-Việt: CỐ CHƯỚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 故障 được tạo thành từ 2 chữ: 故 (gù: Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý); 障 (zhàng: chướng: chặn / cản trở / ngăn cản).