Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 教堂
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 教堂 (jiàotáng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà thờ / nhà nguyện / LT:間|间[jian1]", âm Hán-Việt là GIÁO ĐƯỜNG.
Từ 教堂 có pinyin là jiàotáng (Hán-Việt: GIÁO ĐƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 教堂 được tạo thành từ 2 chữ: 教 (jiào: Dạy, giáo dục); 堂 (táng: (chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất).