练
Hanzi Cozy Diary
← Quay lại
Trang chủ
›
Tra cứu chữ Hán
›
HSK 2
› 堂
Cách viết chữ 堂
táng
Xem lại nét
Nghĩa tiếng Việt
(chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất
Pinyin
táng
Số nét
11 nét
Nhóm
thời gian
Nghe phát âm
Luyện viết chữ 堂 ngay
Chữ cùng nhóm "thời gian"
五
wǔ
点
diǎn
岁
suì
先
xiān
年
nián
月
yuè
日
rì
时
shí
← Tất cả chữ HSK 2