Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 堂
Chữ 堂 (táng) có nghĩa tiếng Việt là "(chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất".
Chữ 堂 có pinyin là táng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 堂 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.