Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 教学楼
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 教学楼 (jiàoxuélóu) có nghĩa tiếng Việt là "Tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật", âm Hán-Việt là GIÁO HỌC LẦU.
Từ 教学楼 có pinyin là jiàoxuélóu (Hán-Việt: GIÁO HỌC LẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 教学楼 được tạo thành từ 3 chữ: 教 (jiào: Dạy, giáo dục); 学 (xue: Học); 楼 (lóu: Tòa nhà, lầu).