Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 散文

Từ ghép: 散文 sǎnwén

散文
Nghĩa tiếng Việt
Văn xuôi / bài luận
Âm Hán-Việt
TẢN VĂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 散文

Từ 散文 nghĩa là gì?

Từ ghép 散文 (sǎnwén) có nghĩa tiếng Việt là "Văn xuôi / bài luận", âm Hán-Việt là TẢN VĂN.

Từ 散文 đọc pinyin như thế nào?

Từ 散文 có pinyin là sǎnwén (Hán-Việt: TẢN VĂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 散文 gồm những chữ Hán nào?

Từ 散文 được tạo thành từ 2 chữ: 散 (sàn: Tán: tản ra, phân tán); 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương).

Nguồn dữ liệu