Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 整体
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 整体 (zhěngtǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Thực thể toàn bộ / toàn thân / tổng hợp / như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.) / toàn cầu / vĩ mô / tích hợp / toàn diện / toàn bộ", âm Hán-Việt là CHỈNH THỂ.
Từ 整体 có pinyin là zhěngtǐ (Hán-Việt: CHỈNH THỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 整体 được tạo thành từ 2 chữ: 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn); 体 (tǐ: Thể chất, thân thể).