Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 整齐

Từ ghép: 整齐 zhěngqí

整齐
Nghĩa tiếng Việt
Ngăn nắp / gọn gàng / đều / ngay ngắn
Âm Hán-Việt
CHỈNH TÀY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 整齐

Từ 整齐 nghĩa là gì?

Từ ghép 整齐 (zhěngqí) có nghĩa tiếng Việt là "Ngăn nắp / gọn gàng / đều / ngay ngắn", âm Hán-Việt là CHỈNH TÀY.

Từ 整齐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 整齐 có pinyin là zhěngqí (Hán-Việt: CHỈNH TÀY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 整齐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 整齐 được tạo thành từ 2 chữ: 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn); 齐 (qí: Tề: đều nhau, ngay ngắn).

Nguồn dữ liệu