Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 文字

Từ ghép: 文字 wénzì

文字
Nghĩa tiếng Việt
Chữ viết / kịch bản / văn bản / ngôn ngữ viết / phong cách viết / cách hành văn / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
VĂN TỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 文字

Từ 文字 nghĩa là gì?

Từ ghép 文字 (wénzì) có nghĩa tiếng Việt là "Chữ viết / kịch bản / văn bản / ngôn ngữ viết / phong cách viết / cách hành văn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là VĂN TỰ.

Từ 文字 đọc pinyin như thế nào?

Từ 文字 có pinyin là wénzì (Hán-Việt: VĂN TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 文字 gồm những chữ Hán nào?

Từ 文字 được tạo thành từ 2 chữ: 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương); 字 (zì: Chữ).

Nguồn dữ liệu