Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 文学

Từ ghép: 文学 wénxué

文学
Nghĩa tiếng Việt
Văn học / LT:種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
VĂN HỌC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 文学

Từ 文学 nghĩa là gì?

Từ ghép 文学 (wénxué) có nghĩa tiếng Việt là "Văn học / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là VĂN HỌC.

Từ 文学 đọc pinyin như thế nào?

Từ 文学 có pinyin là wénxué (Hán-Việt: VĂN HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 文学 gồm những chữ Hán nào?

Từ 文学 được tạo thành từ 2 chữ: 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương); 学 (xue: Học).

Nguồn dữ liệu